| STT
| Họ tên đối tượng |
Năm sinh |
Nơi ĐKTT |
Họ tên bố/mẹ |
Tội danh |
Số ngày QĐ |
Đơn vị ra QĐ |
|
1
|
Đỗ Văn Tuyên
|
1975
|
364/92/1 Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Hồ Chí Minh
|
Đỗ Văn Đại
Trần Thị Thể
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số G4001 ngày 27/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
2
|
Đinh Hồng Quảng
|
1985
|
Phố Thống Nhất (tập thể sư đoàn KTQP327), xã Tiên Yên, Quảng Ninh, Tiên Yên, Quảng Ninh
|
Đinh Văn Quân
Trần Thị Thái
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 4281 ngày 27/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hải Phòng
|
|
3
|
Trần Xuân Lợi
|
2001
|
thôn Cẩm Cơ, xã Hồng Vân, Thanh Trì, Hà Nội
|
Trần Xuân Thắng
Lê Thị Nở
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số E1642 ngày 26/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA TP. Hà Nội
|
|
4
|
Nguyễn Thành Tâm
|
1989
|
Đà Nẵng, Thanh Khê, Đà Nẵng
|
Nguyễn Thành Nhân
Phạm Thị Thu Hương
|
Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
|
Số B680 ngày 26/02/2026
|
Văn Phòng Cơ quan CSĐT
CA TP. Đà Nẵng
|
|
5
|
Nguyễn Văn Tân
|
1982
|
Tổ dân phố Tân Lập, Phường Hòa Bình, Hoà Bình, Hoà Bình
|
Nguyễn Thị Tám
|
Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
|
Số 1105 ngày 26/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
6
|
Phạm Việt Anh
|
1984
|
Tổ dân phố Tân Lập, Phường Hòa Bình, Hoà Bình, Hoà Bình
|
Phạm Văn Thắng
Lê Thị Hoa
|
Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
|
Số 1104 ngày 26/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
7
|
Trần Thế Thắng
|
1996
|
Thôn 7, xã Nam Lý, Lý Nhân, Hà Nam
|
Trần Thế Liên
Trần Thị Mơ
|
Tội mua bán trái phép chất ma túy
|
Số 1103 ngày 26/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
8
|
Phùng Minh Thuận
|
1988
|
Thôn Vĩnh Tuy 1, xã Quảng Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
|
Phùng Thị Xinh
|
Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
|
Số 1102 ngày 26/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
9
|
Đỗ Văn Thái
|
2002
|
Thôn Thúy Lâm, xã Thanh Hà, Thanh Hà, Hải Dương
|
Đỗ Thị Bình
|
Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
|
Số 1101 ngày 26/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
10
|
Ngô Duy Hiếu
|
1988
|
khu phố Ngư Đại, phường Đại Xuân (nay là phường Nhân Hòa, tỉnh Bắc Ninh), Quế Võ, Bắc Ninh
|
Ngô Duy Long
Nguyễn Thị Tuyết
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số F2628 ngày 25/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
11
|
Phạm Hồng Thái
|
1975
|
Số 159, tổ 5, ấp Tân Long, xã Tân Hội, tỉnh An Giang, Tân Hiệp, Kiên Giang
|
Phạm Kim Tiến
Phạm Thị Dứa
|
Tội đánh bạc
|
Số 1359 ngày 24/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh An Giang
|
|
12
|
Lưu Văn Tùng
|
1992
|
xã Sơn Thuỷ, Sơn Dương, Tuyên Quang
|
Lưu Văn Mạnh
Hoàng Thị Thập
|
Tội cướp giật tài sản
|
Số A1859 ngày 21/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Phú Thọ
|
|
13
|
Phạm Văn Hoàng
|
1989
|
tổ 40, khu Cầu Xéo, TT. Long Thành, Long Thành, Đồng Nai
|
Phạm Dũng
Phan Thị Lan
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số 3342 ngày 15/02/2026
|
Phòng Cảnh sát TNTP
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
14
|
Trương Văn Mừng
|
1993
|
Khóm Bờ Tây, Phường Hiệp Thành, TP Bạc Liêu, Bạc Liêu
|
Trương Văn Thành
Trần Thị Chinh
|
Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 2208 ngày 15/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Cà Mau
|
|
15
|
Huỳnh Thanh Tùng
|
1972
|
12/2C LƯƠNG ĐỊNH CỦA, PHƯỜNG AN KHÁNH, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
|
Huỳnh Văn Đua
Phạm Thị Bích Thủy
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số E2057 ngày 14/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
16
|
Trần Minh Phương
|
1998
|
Tổ 22, ấp Mỹ Long 4, xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp, Châu Thành, Đồng Tháp
|
Nguyễn Văn Tài
Trần Thị Bé Chúc
|
Tội không tố giác tội phạm
|
Số D980 ngày 14/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Tháp
|
|
17
|
Lưu Lập Phong
|
1979
|
184/34/13 Bãi Sậy, phường 4 (nay là phường Bình Tiên, TP. HCM), Quận 6, Hồ Chí Minh
|
Lưu Siêu
Mã Bạc Chên
|
Tội đánh bạc
|
Số F2316 ngày 13/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
18
|
Võ Văn Việt
|
1989
|
TDP Kim Giao Thiện, phường Hoài Nhơn Đông, Hoài Nhơn, Bình Định
|
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số B443 ngày 13/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Gia Lai
|
|
19
|
Nguyễn Hồng Huế
|
1982
|
Đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn, Mỹ Đức, Hà Nội
|
Nguyễn Văn Hán
Nguyễn Thị Lê
|
Tội mua bán trái phép chất ma túy
|
Số A3804 ngày 13/02/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
20
|
Nguyễn Nhật Hào
|
2003
|
45A/36, kp8, phường Hố Nai, Biên Hoà, Đồng Nai
|
Nguyễn Thanh Trung
Nguyễn Thị Huế
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 3269 ngày 13/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
21
|
Nguyễn Hữu Hoàng
|
2007
|
45A/36, kp8, phường Hố Nai, Biên Hoà, Đồng Nai
|
Nguyễn Thanh Trung
Nguyễn Thị Huế
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 3268 ngày 13/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
22
|
Đoàn Thị Thơ
|
1992
|
Thôn 5, xã Gio Linh, Gio Linh, Quảng Trị
|
Đoàn Văn Bá
Lê Thị Dầy
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản + Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
|
Số C1374 ngày 12/02/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Quảng Trị
|
|
23
|
Trần Quốc Nhất
|
1977
|
KP Lâm Trúc 2, P Hoài Nhơn, Hoài Nhơn, Bình Định
|
Trần Quốc Thông
Mai Thị Yến
|
Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
|
Số B421 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Gia Lai
|
|
24
|
Trần Quý Cường
|
1995
|
Thôn 8 Hòa Hậu, xã Nam Lý, Ninh Bình, Lý Nhân, Hà Nam
|
Trần Quý Hưng
Trần Thị Tròn
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số B1781 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Ninh Bình
|
|
25
|
Phan Ngọc Huy
|
1995
|
tổ 11, ấp Tân Tiến, xã Tân Phú, Tân Châu, Tây Ninh
|
Phan Ngọc Ri
Nguyễn Thị Lệ
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số A3673 ngày 12/02/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
26
|
Trương Đông Hà
|
1988
|
Đội 2 thôn Nhuế, xa Thiên Lộc, Đông Anh, Hà Nội
|
Trương Quốc Minh
Đỗ Thị Thao
|
Tội thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng
|
Số 7200 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
27
|
Isik Uran
|
1984
|
Thổ Nhĩ Kỳ, Ba Đình, Hà Nội
|
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6947 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
28
|
Vương Phương Anh
|
1994
|
Số 08 Khu Monaco 01 KĐT vinhomes Imperia, phường Hồng Bàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
|
Vương Tuấn Vinh
Phạm Thanh Phương
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6946 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
29
|
Trần Văn Lam
|
1993
|
CH 2116 tòa S3 Khu nhà ở VP-DV 136 Hồ Tùng Mậu Tổ 21, phường Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
|
Trần Hồng Kỳ
Trần Thị Loan
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6945 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
30
|
Lê Hà Trang
|
1996
|
thôn Tân Bình 1, xã Thiệu Tiến, Thiệu Hoá, Thanh Hoá
|
Lê Văn Bính
:lê Thị Lịch
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6944 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
31
|
Trần Quốc Huy
|
1994
|
số 37 ngõ 50 Đình Thôn, Tổ 9 Đình Thôn, phường Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
|
Trần Hải Hưng
Trần Thị Hoa
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6943 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
32
|
Vương Ngọc Mai
|
1987
|
48/26/2 Hoàng Lê Kha, phường 12 (nay là phường Bình Tây, TP. HCM), Quận 6, Hồ Chí Minh
|
Vương Văn Thảo
Huỳnh Kim Hoa
|
Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
|
Số F2135 ngày 11/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
33
|
Huỳnh Minh Đẳng
|
1990
|
ấp Tân Bảnh, xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp, Châu Thành, Đồng Tháp
|
Huỳnh Văn Bình
Nguyễn Thị Phượng
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số C547 ngày 11/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Tháp
|
|
34
|
Phan Thị Trang
|
1990
|
xóm Minh Tân, xã Bích Hào, Thanh Chương, Nghệ An
|
Phan Văn Thành
Nguyễn Thị Liên
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6800 ngày 11/02/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
35
|
Mai Văn Vĩ
|
1993
|
thôn Đông Hạ, xã Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội
|
Mai Văn Hùng
Nguyễn Thị Thích
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 450 ngày 11/02/2026
|
Phòng Thi hành án hình sự
CA TP. Hà Nội
|
|
36
|
Trần Văn Tuấn
|
1983
|
Số 152/2/3, phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, Hồ Chí Minh
|
|
Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
|
Số G3338 ngày 10/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
37
|
Lâm Văn Đạt
|
2004
|
khu phố 3, phường Hưng Long, Chơn Thành, Bình Phước
|
Lâm Văn Phúc
Nguyễn Thị Cúc
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số F620 ngày 10/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
38
|
Hoàng Văn Hữu
|
1994
|
Đội 1, thôn Sơn Trung, xã Quốc Oai, Quốc Oai, Hà Nội
|
Hoàng Văn Long
Nguyễn Thị Toan
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số B2814 ngày 10/02/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
39
|
Lâm Chí Linh
|
1991
|
|
Lâm Văn Huỳnh
Võ Thị Giỏi
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số 1940 ngày 10/02/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Cà Mau
|
|
40
|
Lù Văn Kham
|
2004
|
xã Pu Sam Cáp, Sìn hồ, Lai Châu
|
Lù Văn Ó
Lù Thị Muôn
|
Tội tàng trữ trái phép chất ma túy
|
Số 753 ngày 08/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Lai Châu
|
|
41
|
Trần Thanh Tâm
|
2001
|
19/22B khu phố Đông Chiêu A, phường Tân Đông Hiệp (nay là phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh), Dĩ An, Bình Dương
|
Trần Thanh Hải
Bùi Xuân Hạnh
|
Tội mua bán trái phép chất ma túy
|
Số A3195 ngày 06/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Bình Dương
|
|
42
|
Lý Hữu Giang
|
2000
|
ấp Xẻo Cao A, xã Thạnh Xuân,, huyện Châu Thành, TP. Cần Thơ
|
Lý Tươi
Nguyễn Thị Nhầm
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số 669 ngày 06/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
43
|
Trần Văn Luân
|
1991
|
Thôn Chùa Bồi, xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ, Tam đảo, Vĩnh Phúc
|
Trần Văn Vinh
Khổng Thị Mạc
|
Tội rửa tiền + Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 2485 ngày 06/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
44
|
Nguyễn Văn Luân
|
2000
|
khóm xuân bình, phường Tịnh Biên, Tịnh Biên, An Giang
|
Nguyễn Văn Giàu
Phan Thị Hận
|
Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
|
Số E1489 ngày 05/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
45
|
Nguyễn Phi Trường
|
2006
|
thôn Trung Đẳng, xã Diên Hà, Hưng Hà, Thái Bình
|
Nguyễn Hoài Sơn
Nguyễn Thị Oanh
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số C1737 ngày 05/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA TP. Hà Nội
|
|
46
|
Lê Nguyễn Mộng Tiên
|
1993
|
ấp Bình Hòa A, xã Ngũ Hiệp, Đồng Tháp, Cai Lậy, Tiền Giang
|
Lê Văn Bé Tám
Nguyễn Mộng Thủy
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số B322 ngày 05/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Tháp
|
|
47
|
Hoàng Văn Thắng
|
1998
|
Thôn Diệu Sơn, xã Quý Lộc, Yên Định, Thanh Hoá
|
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 784 ngày 05/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
48
|
Nguyễn Minh Duy
|
1998
|
|
Nguyễn Thị Bích Mai
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội
|
Số 02 ngày 05/02/2026
|
Phòng CS Thi hành án HS và HTTP
CA TP. Cần Thơ
|
|
49
|
Nguyễn Thị Thủy
|
1963
|
|
Nguyễn Văn Ri
Phạm Thị Trâm
|
Tội đánh bạc
|
Số 01 ngày 05/02/2026
|
Phòng CS Thi hành án HS và HTTP
CA TP. Cần Thơ
|
|
50
|
Phạm Thị Hiện
|
1973
|
Tổ 5, ấp Tân Thạnh, xã Tân Thới, huyện Tân Phú Đông
|
Nguyễn Văn Phu
Phạm Thị Tạo
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số B879 ngày 04/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Vĩnh Long
|