| STT
| Họ tên đối tượng |
Năm sinh |
Nơi ĐKTT |
Họ tên bố/mẹ |
Tội danh |
Số ngày QĐ |
Đơn vị ra QĐ |
|
1
|
Nguyễn Thế Nguyên
|
2003
|
Thôn Bắc Phong, xã Tân Minh, Tiên Lãng, Hải Phòng
|
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 8466 ngày 24/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hải Phòng
|
|
2
|
Thạch Thi
|
1988
|
|
Thạch Nàng
Thạch Thị Dừa
|
Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản
|
Số 23 ngày 23/04/2026
|
Cơ quan Thi hành án Hình sự và Hỗ trợ Tư pháp
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
3
|
Nguyễn Văn Tính
|
1996
|
ẤP ĐÔNG THẮNG, XÃ ĐÔNG BÌNH, huyện Thới Lai
|
Nguyễn Văn Sở
Nguyễn Thị Nã
|
Đánh bạc
|
Số 04 ngày 23/04/2026
|
Cơ quan Thi hành án Hình sự và Hỗ trợ Tư pháp
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
4
|
Lê Thị Ngọc Yến
|
1999
|
ẤP HÒA BÌNH, XÃ ĐÔNG HÒA, Trảng Bom, Đồng Nai
|
Lê Viết Quang
Phạm Thị Ngọc Sáng
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 03 ngày 23/04/2026
|
Cơ quan Thi hành án Hình sự và Hỗ trợ Tư pháp
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
5
|
Lưu A Sắt
|
1995
|
ấp Tân Hoa, xã Bàu Hàm, Trảng Bom, Đồng Nai
|
Lưu Huyền
Ngàn Nhì Múi
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số 8161 ngày 22/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
6
|
Nguyễn Xuân Tâm
|
1991
|
số nhà 5, đường Nguyễn An Ninh, tổ 4, ấp Gia Ray, xã Xuân Lộc, Xuân Lộc, Đồng Nai
|
Nguyễn Văn Hiếu
Văn Thị Oanh
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản + Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
|
Số 7946 ngày 22/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
7
|
Nguyễn Hồng Ân
|
1991
|
Phú Ninh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam
|
Nguyễn Nhượng
Đoàn Thị Mẫn
|
Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
|
Số 4579 ngày 22/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Đà Nẵng
|
|
8
|
Tằng Minh Ngọc
|
1993
|
tổ 17, thôn 2, ấp Trà Cổ, xã Bình Minh, Trảng Bom, Đồng Nai
|
Tằng A Trường
Nguyễn Thị Tuyết
|
Tội đánh bạc
|
Số 7849 ngày 21/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
9
|
Lê Hoàng Hậu
|
2001
|
ấp Bửu Hòa, xã Đông Hải, Đông Hải, Bạc Liêu
|
Lê Hoàng Hận
Huỳnh Thị Quyên
|
Sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 7798 ngày 21/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
10
|
Bùi Quốc Khánh
|
1996
|
Thôn 2, xã Diên Điền, Diên Khánh, Khánh Hoà
|
Bùi Văn Hưởng
Nguyễn Đình Lệ Thủy
|
Tội mua bán trái phép chất ma túy
|
Số 5490 ngày 21/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Khánh Hoà
|
|
11
|
Lê Thanh Hùng
|
1999
|
Thôn Phước Ấm, xã Bình Triều (Thăng An), Thăng Bình, Quảng Nam
|
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số C715 ngày 20/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA TP. Đà Nẵng
|
|
12
|
Lê Văn Quyền Uy
|
2008
|
SN 123 Lê Thánh Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hoá, Thanh Hoá
|
Lê Đình Phúc
Lê Thị Hằng
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 6148 ngày 20/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
13
|
Lê Hoàng Anh
|
1983
|
Ấp Xóm Lớn B, xã Hòa Bình (nay là tỉnh Cà Mau), Hoà Bình, Bạc Liêu
|
Lê Văn Công
Nguyễn Thị Mỹ Dung
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 1317 ngày 20/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Tây Ninh
|
|
14
|
Ngô Minh Quyễn
|
1987
|
|
Ngô Văn Luôl
Phan Thúy Hằng
|
Tội giết người
|
Số 1316 ngày 20/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Tây Ninh
|
|
15
|
Trần Văn Đĩnh
|
1996
|
ấp Cây Cui, xã Ninh Thạnh Lợi, Hồng Dân, Bạc Liêu
|
Trần Văn Hùng
Huỳnh Thị Huệ
|
Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
|
Số 7608 ngày 18/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
16
|
Lê Văn Tuấn
|
1982
|
thôn 3, xã Thiệu Vân (nay là xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa), Thiệu Hoá, Thanh Hoá
|
Lê Văn Bắc
Thiều Thị Thanh
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số G7395 ngày 17/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
17
|
Vũ Hữu Tuệ
|
1973
|
thôn Đông, xã Tây Phương, Thạch Thất, Hà Nội
|
Vũ Hữu Lợi
Phan Thị Đông
|
Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
|
Số F1965 ngày 17/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
18
|
Nguyễn Văn Ngọc
|
1984
|
thôn Sen Phương 6, xã Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hà Nội
|
Nguyễn Văn Tý
Nguyễn Thị Xuyến
|
Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
|
Số D4891 ngày 17/04/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
19
|
Đỗ Quang Sơn
|
1989
|
thôn Hoàng Nông, Đông Hưng, Thái Bình
|
Đỗ Quang Vinh
Nguyễn Thị Miên
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số B3633 ngày 17/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Ninh Bình
|
|
20
|
Nguyễn Thị Huệ
|
1977
|
số nhà 14/42, khu phố Bình Đường 1, phường Dĩ An, TP.Hồ Chí Minh, Dĩ An, Bình Dương
|
Nguyễn Thiện Thân (chết)
Nguyễn Thị Lan (chết)
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số A8952 ngày 17/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
21
|
Mayout Ngọc Long
|
1999
|
7/1, Nhà Xanh, phường Trấn Biên, Biên Hoà, Đồng Nai
|
Mayout Mười
Đỗ Thị Phải
|
Tội đánh bạc
|
Số 7554 ngày 17/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
22
|
Đặng Thành Trung
|
1998
|
thôn Đồng Phúc, xã Đồng Bằng, Quỳnh Phụ, Thái Bình
|
Đặng Quốc Doanh
Nguyễn Thị Hiền
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 18275 ngày 17/04/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
23
|
Hồ Thị Thu Hoài
|
1995
|
thôn 5 xã Ea Ktur, huyện Cư Kuin tỉnh Đắk Lắk, Cư Kuin, Đắk Lắk
|
Hồ Lê Văn
Nguyễn Thị Đông
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 01 ngày 17/04/2026
|
Phòng CS thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp
CA tỉnh Đắk Lắc
|
|
24
|
Lê Minh Duy
|
2003
|
ấp Vĩnh Hòa, xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long, huyện Mỏ cày Nam
|
Lê Văn Minh
Phan Thị Yến Ly
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số B2695 ngày 16/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
25
|
Huỳnh Thị Bé Thanh
|
1986
|
Khóm Hộ Phòng, phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau, Giá Rai, Bạc Liêu
|
Huỳnh Văn Cón Em
Trần Thị Hoa
|
Tội cướp tài sản
|
Số 67 ngày 16/04/2026
|
Cơ quan Thi Hành án Hình Sự
CA tỉnh Cà Mau
|
|
26
|
Nguyễn Huy Toàn
|
1997
|
Chũ
|
Nguyễn Văn Tường
Lãnh Thị Nam
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số A678 ngày 15/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bắc Ninh
|
|
27
|
Đặng Duy Vinh
|
1990
|
35 Thông Phong, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Đống Đa, Hà Nội
|
Đặng Duy Thọ
Nguyễn Thị Anh
|
Tội thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài khoản ngân hàng
|
Số 7968 ngày 15/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hải Phòng
|
|
28
|
Bùi Hữu Tuyên
|
1977
|
505 Quang Trung, TDP Phan Thiết 16, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Tuyên Quang
|
Bùi Hữu Viện
Trần Thị Thu
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số C7703 ngày 14/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về KT và chức vụ
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
29
|
Huỳnh Quêl
|
1982
|
KV Tâm Thọ, phường Mỹ Xuyên, Mỹ Xuyên, Sóc Trăng
|
Huỳnh Quang
Lý Thị Phên
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số C3082 ngày 14/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Cần Thơ
|
|
30
|
Liêu Ngôn
|
1979
|
KV Soài Côn, phường Vĩnh Châu, Vĩnh Châu, Sóc Trăng
|
Liêu Khươl
Tăng Thị Phết
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số C3081 ngày 14/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Cần Thơ
|
|
31
|
Huỳnh Mẫn Nghi
|
1997
|
147, trưng trắc, khu phố 2, phường mỹ tho, tỉnh đồng tháp, Mỹ Tho, Tiền Giang
|
Huỳnh Công Trí
Huỳnh Bảo Trân
|
Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
Số B2643 ngày 14/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
32
|
Nguyễn Văn Trọng
|
2003
|
Tổ 1, ấp 5, xẫ Thanh Sơn, Định Quán, Đồng Nai
|
Nguyễn Văn Tài
Trần Thị Tuyết Nhung
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số B2316 ngày 14/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
33
|
Trần Tuấn Lợi
|
1990
|
Khóm 1A, phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau, Giá Rai, Bạc Liêu
|
Trần Tuấn Ky
Vương Chúng Ky
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số 5598A ngày 14/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Cà Mau
|
|
34
|
Lê Hồng Minh
|
2007
|
khu phố Thuận Hòa, phường Long Thuận, tỉnh Đồng Tháp (địa chỉ mới), Gò Công, Tiền Giang
|
Lê Đình Hồng Phong
Lê Thị Hồng Châu
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác + Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số G6974 ngày 13/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
35
|
Nguyễn Văn Tú
|
1985
|
Thông Dịch Đồng, xã Yên Lạc, Yên Lạc, Vĩnh Phúc
|
Nguyễn Văn Tích
Phạm Thị Thuý
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số A4337 ngày 13/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Phú Thọ
|
|
36
|
Lê Văn Cứ
|
1990
|
|
Lê Văn Sẽ
Nguyễn Thị Nào
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 5465 ngày 13/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Cà Mau
|
|
37
|
Đỗ Xuân Viên
|
1989
|
thôn Bình Điền, xã Yên Lợi (nay là xã Tân Minh, tỉnh Ninh Bình), ý Yên, Nam Định
|
Đỗ Văn Đảng
Phạm Thị Tâm
|
Tội giết người
|
Số 4087 ngày 13/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
38
|
Mạch Lê Minh
|
1998
|
49A/3 Minh Phụng, Quận 6, Hồ Chí Minh
|
Mạch Quốc Mẫn
Lê Thị Phượng
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số B3557 ngày 12/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
39
|
Nguyễn Nho Thành
|
1992
|
TDP Thanh Liễu, phường Tân Hưng, Hồng Bàng, Hải Phòng
|
Nguyễn Nho Nhụ
Nguyễn Thị Mỵ
|
Tội đánh bạc
|
Số 16668 ngày 12/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
40
|
Nguyễn Minh Trung
|
1984
|
Tổ 05, ấp Mỹ Hưng Hòa, xã Mỹ Thọ, Cao Lãnh, Đồng Tháp
|
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số 1200 ngày 12/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Tây Ninh
|
|
41
|
Vũ Thùy Mạnh
|
1982
|
xóm Tân Mỹ, xã Tam Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An
|
Nguyễn Văn Tuấn
Vũ Thị Mùi
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số D1581 ngày 11/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
42
|
Zhu, Congbin
|
1990
|
|
Không Rõ
Không Rõ
|
Tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản
|
Số C7539 ngày 11/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
43
|
Wang, Yusheng
|
1986
|
|
Không Rõ
Không Rõ
|
Tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thực hiện hành vi chiếm đoạt tài sản
|
Số C7538 ngày 11/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
44
|
Phạm Thành Công
|
1986
|
Lô 76.21 KĐT Phía Tây, phường Lê Thanh Nghị, Hải Dương, Hải Dương
|
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 7729 ngày 11/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hải Phòng
|
|
45
|
Tạ Văn Thịnh
|
1998
|
xóm 8 Phúc Đức, xã Quốc Oai, Quốc Oai, Hà Nội
|
Tạ Văn Quyền
Nguyễn Thị Hạnh
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số F1852 ngày 10/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
46
|
Nông Văn Thảo
|
1994
|
Xã Quốc Khánh, tỉnh Lạng Sơn, Tràng Định, Lạng Sơn
|
Nông Văn Trường
Triệu Thị Hiên
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số C259 ngày 10/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Lạng Sơn
|
|
47
|
Lê Lâm Phong
|
2004
|
Tổ 13 phường Định Công, Hà Nội, Hoàng Mai, Hà Nội
|
Lê Quốc Anh
Nguyễn Thị Mai Anh
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 16319 ngày 10/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
48
|
Phạm Văn Chung
|
1995
|
thôn Thông, xã Tân Minh, ý Yên, Nam Định
|
Phạm Văn Năm
Đỗ Thị Mai
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 16318 ngày 10/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
49
|
Trần Duyên Thịnh
|
1996
|
45 Tô Hiến Thành Tổ 1. phường Hà Đông, Hà Đông, Hà Nội
|
Trần Duyên Nam
Lê Thị Thi
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 16317 ngày 10/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
50
|
Nguyễn Tuấn Nam
|
1992
|
CH 2501 TNHH TT DVTM và NO số 89 Phùng Hưng, phường Hà Đông, Hà Đông, Hà Nội
|
Nguyễn Tiến Hưng
Trương Thị Út
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 16316 ngày 10/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|