|
Thông tin chung
|
| Họ và tên |
Chen Chen Chen
|
Tên khác |
|
| Giới tính |
Nam |
Năm sinh |
1990 |
| Nơi sinh |
303, Minzhu, maxing Villiage, Xíuhui Township, Chanhhua Country, Taiwan |
|
|
| Hộ khẩu thường trú |
303, Minzhu, maxing Villiage, Xíuhui Township, Chanhhua Country, Taiwan |
|
|
| Nơi đăng ký tạm trú |
303, Minzhu, maxing Villiage, Xíuhui Township, Chanhhua Country, Taiwan |
|
|
| Quốc tịch |
Việt Nam |
Dân tộc |
Kinh |
| Họ tên bố |
Chen Ching Hsiang |
Họ tên mẹ |
Hsu Cui E |
| Đặc điểm nhận dạng |
| Chiều cao |
|
Màu da |
|
| Mái tóc |
|
Lông mày |
|
| Đặc điểm mũi |
|
Đặc điểm tai |
|
| Đặc điểm mắt |
|
|
|
| Đặc điểm khác |
|
|
|
| Can tội |
| Tội danh |
Tội tham ô tài sản |
|
|
| Hệ loại tội danh |
Kinh tế |
Phạm vi truy nã |
Toàn quốc |
| Loại truy nã |
Đặc biệt |
|
|
| Quyết định truy nã |
Số 1425 ngày 19/04/2024 |
|
|
| Đơn vị ra quyết định |
Cơ quan CSĐT TP về KT và chức vụ, CA tỉnh Bình Dương |
|
|
| Khi phát hiện báo cho |
| Báo cho đơn vị |
Cơ quan CSĐT(PC03) - Công an tỉnh Bình Dương |
|
|
| Số điện thoại |
|
|
|
|
|
|