| STT |
Họ tên đối tượng |
Năm sinh |
Nơi ĐKTT |
Họ tên bố/mẹ |
Tội danh |
Số ngày QĐ |
Đơn vị ra QĐTN |
|
1
|
Nguyễn Duy Thuấn
|
2003
|
thôn Long Vỹ, xã Việt Yên, Yên Mỹ, Hưng Yên
|
Nguyễn Duy Định
Phan Thị Tâm
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số A317 ngày 16/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Hưng Yên
|
|
2
|
Vương Thái Lil
|
1995
|
khóm 3, TT. Thới Bình, Thới Bình, Cà Mau
|
Vương Văn Bé
Trần Kim Xanh
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số 934 ngày 16/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
3
|
Phạm Văn Huân
|
1970
|
thôn Phong Lôi , xã Đông Hưng, Đông Hưng, Thái Bình
|
Phạm Xuân Hẵng
Phạm Thị Miên
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 550 ngày 15/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Hưng Yên
|
|
4
|
Nguyễn Hữu Việt
|
1987
|
thôn Dụ Nghĩa, xã Lê Thiện (nay là TDP Dụ Nghĩa 4, phường An Phong, TP. Hải Phòng), An Dương, Hải Phòng
|
Nguyễn Hữu Sô
Vũ Thị Thiện
|
Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật
|
Số A0963 ngày 14/01/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
5
|
Nguyễn Phước Anh
|
1990
|
Tổ 75, Thanh Khê, Đà Nẵng
|
Nguyễn Văn Út
Nguyễn Thị Tuyết
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 466 ngày 14/01/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Đà Nẵng
|
|
6
|
Phạm Anh Tuấn
|
1984
|
Tổ 7 phường Hồng Hà, Tây Hồ, Hà Nội
|
Phạm Xuân Thắng
Nguyễn Thị Kim Dung
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số C520 ngày 13/01/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
7
|
Nguyễn Quang Quý
|
1976
|
xã Hiếu Giang, Cam Lộ, Quảng Trị
|
Nguyễn Xuân Hóa
Đặng Thị Nuôi
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số C337 ngày 13/01/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Quảng Trị
|
|
8
|
Tạ Văn Quân
|
2000
|
Thôn 1, xã Đan Phượng, Đan Phượng, Hà Nội
|
Tạ Văn Hải
Đàm Thị Liên
|
Tội mua bán trái phép chất ma túy
|
Số B442 ngày 12/01/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
9
|
Ngô Văn Đại
|
1995
|
Thôn Bạch Đằng, xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Nga Sơn, Thanh Hoá
|
Ngô Văn Thắng
Bùi Thị Ngà
|
Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật + Tội cướp tài sản
|
Số 621 ngày 12/01/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
10
|
Lê Xuân Phong
|
1987
|
Đội 2, xã Đại Thanh, Thanh Trì, Hà Nội
|
Lê Xuân Quang
Nguyễn Thị Đường
|
Tội mua bán trái phép chất ma túy
|
Số D406 ngày 10/01/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
11
|
Phạm Văn Biên
|
1989
|
xóm Thanh Hồng, xã Giao Minh, Giao Thuỷ, Nam Định
|
Phạm Văn Trung
Trần Thị Go
|
Tội đánh bạc
|
Số A779 ngày 10/01/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
12
|
Huỳnh Bá Đương
|
1985
|
Tổ 06 TG, phường Thanh Khê, Đà Nẵng, Thanh Khê, Đà Nẵng
|
|
Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 303 ngày 10/01/2026
|
CA Quận Thanh Khê
CA TP. Đà Nẵng
|
|
13
|
Trần Quốc Việt
|
1962
|
|
Trần Quốc Chinh
Lê Thị Đức
|
Tội tham ô tài sản
|
Số C320 ngày 09/01/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
14
|
Nguyễn Thị Vân Anh
|
1995
|
12/2 Hoàng Văn Thụ, Khu Quan Nam, xã Đồng Năng, Văn Quan, Lạng Sơn
|
Nguyễn Văn Bào
Liễu Thị Duyên
|
Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng
|
Số 244 ngày 09/01/2026
|
Văn Phòng Cơ quan CSĐT
CA TP. Đà Nẵng
|
|
15
|
La Hoàng Hôn
|
1999
|
ấp Thắng Lợi, xã Vĩnh Thạnh, Vĩnh Thạnh, TP Cần Thơ
|
La Hoàng Dũng
Nguyễn Thị Thanh Tâm
|
Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, đang bị xét xử
|
Số 192 ngày 09/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh An Giang
|
|
16
|
Bạch Thanh Lên
|
1999
|
ấp Trung Hóa, xã Trường Xuân, Tp Cần Thơ, TP. Cần Thơ
|
Bạch Thanh Thắng
Trần Thị Bích
|
Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, đang bị xét xử
|
Số 191 ngày 09/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh An Giang
|
|
17
|
Nguyễn Minh Luân
|
1992
|
Số 410 tổ 9, ấp Ngọc An, Xã Ngọc Chúc, Giồng Riềng, Kiên Giang
|
Nguyễn Văn Thép
Nguyễn Thị E
|
Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, đang bị xét xử
|
Số 190 ngày 09/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh An Giang
|
|
18
|
Võ Ngọc Sơn
|
2006
|
14/4, tổ 9, ấp Kinh Tràm, Giồng Riềng, Kiên Giang
|
Võ Quốc Kiệt
Lê Thị Được
|
Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, đang bị xét xử
|
Số 189 ngày 09/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh An Giang
|
|
19
|
Huỳnh Thanh Trúc
|
1990
|
Khóm 4, phường Duyên Hải,
|
Huỳnh Long Khánh
Lý Thị Bạch Mai
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số A90 ngày 08/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
20
|
Bạch Tấn Phú
|
1997
|
số 123 tổ 3, ấp Tân Hùng, xã Tân Thuận Tây (nay là khóm Tân Hùng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp), TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
|
Bạch Văn Cường
Phan Thị Kim Phương
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số A0454 ngày 08/01/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
21
|
Nguyễn Văn Hòa
|
1985
|
ấp Phú Lễ A, xã Phú Tân (nay là xã Phú Hữu, Thành phố Cần Thơ), Châu Thành, Hậu Giang
|
Nguyễn Văn Đạt
Huỳnh Thị Đèo
|
Tội đánh bạc
|
Số A0374 ngày 08/01/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
22
|
Đào Huy Thục
|
1975
|
thôn Phong Lôi Tây, xã Đông Hưng, Đông Hưng, Thái Bình
|
Đào Huy Dũng
Phạm Thị The
|
Tội chiếm giữ trái phép tài sản
|
Số 961 ngày 08/01/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về KT và chức vụ
CA TP. Hà Nội
|
|
23
|
Diệp Đại San
|
1998
|
ấp 7, xã Phú Tân, Định Quán, Đồng Nai
|
Diệp Thế Quang
Ninh Móc Sằn134
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác + Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 357 ngày 08/01/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
24
|
Lê Văn Hiền
|
1992
|
|
Lê Văn Nuôi
Lâm Thị Oanh
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số B159 ngày 07/01/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
25
|
Thái Thị Bê Nhỏ
|
1972
|
|
Thái Văn Ốm
Nguyễn Thị Rất
|
Chứa mãi dâm
|
Số A66 ngày 07/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
26
|
Nguyễn Thị Hòa
|
1978
|
Số 175 Ngọc Khánh, phường Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
|
Nguyễn Văn Đanh
Nguyễn Thị Thực
|
Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng
|
Số 28 ngày 07/01/2026
|
Phòng Thi hành án hình sự
CA TP. Hà Nội
|
|
27
|
Đỗ Vân Trường
|
1980
|
Số 55 ngõ 318 Đê La Thành, phường Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội
|
Đỗ Văn Hoành
Bạch Thị Phê
|
Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng
|
Số 27 ngày 07/01/2026
|
Phòng Thi hành án hình sự
CA TP. Hà Nội
|
|
28
|
Thái Minh Cang
|
1991
|
tổ 01, ấp Kinh Năm, xã Vân Khánh, tỉnh An Giang, An Minh, Kiên Giang
|
Thái Quảng Đại
Võ Thị Hòa
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số E19 ngày 06/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh An Giang
|
|
29
|
Phan Thị Hoa
|
1996
|
TDP An Phú, phường Tân Tiến, Bắc Ninh, Bắc Ninh
|
Phan Văn Khi
Chu Thị Tuấn
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 90 ngày 03/01/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
30
|
Nguyễn Ngọc Trang
|
1995
|
77/1, ấp Tân Lợi, xã Phong Hòa, tỉnh Đồng Tháp, Lai Vung, Đồng Tháp
|
Không Rõ
Nguyễn Thị Tâm
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số D50 ngày 02/01/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về KT và chức vụ
CA tỉnh Đồng Tháp
|
|
31
|
Phạm Đoàn Huyền Anh
|
1992
|
|
Phạm Phước Hải
Đoàn Thị Huyền Nhung
|
Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
|
Số 95 ngày 02/01/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Cà Mau
|
|
32
|
Trần Khoa Điệp
|
1975
|
Quỳnh Côi Ò, xã Quỳnh Phụ, Quỳnh Phụ, Thái Bình
|
Trần Khoa Định
Phạm Thị Mùi
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số 49 ngày 01/01/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Hưng Yên
|
|
33
|
Trần Văn Quý
|
1981
|
Căn hộ 22.02, Lô C1 chung cư Imperia, phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh, Quận 2, Hồ Chí Minh
|
Trần Văn Toản
Trần Thị Đại
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số C23958 ngày 31/12/2025
|
Cơ quan CSĐT TP về KT và chức vụ
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
34
|
Quách Đình Tuấn
|
1971
|
Số 209B/6, khu phố 6, phường Long Bình, Biên Hoà, Đồng Nai
|
Quách Đình Thái
Trần Thị Mười
|
Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
|
Số B5898 ngày 31/12/2025
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh An Giang
|
|
35
|
Phan Văn Trung
|
1991
|
TDP Nghĩa Đức, xã Đơn Dương, Đơn Dương, Lâm Đồng
|
Phan Văn Tuệ
Lê Thị Thu Hà
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 3347 ngày 31/12/2025
|
cơ quan thi hành án hình sự
CA tỉnh Lâm Đồng
|
|
36
|
Trương Thị Ngọc Hương
|
1964
|
Thôn 1, xã Đạ Huoai 3, Lâm Đồng, Đạ Huoai, Lâm Đồng
|
Trương Vũ
Phạm Thị Vạn
|
Tội đánh bạc
|
Số 3346 ngày 31/12/2025
|
cơ quan thi hành án hình sự
CA tỉnh Lâm Đồng
|
|
37
|
A Khấu
|
1999
|
thôn Kon Gung, xã Đắk Mar (nay là xã Đắk Mar, tỉnh Quảng Ngãi), Đắk Hà, Kon Tum
|
A Wăi
Y Tâm
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số G13090 ngày 30/12/2025
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
38
|
A Vơl
|
2002
|
thôn Kon Rờ Bàng 1, xã Vinh Quang (nay là xã Ngọk Bay, tỉnh Quảng Ngãi), Kon Tum, Kon Tum
|
A Goađen
Y Byưi
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số G13089 ngày 30/12/2025
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
39
|
Cao Trung Đông
|
1979
|
ấp Long Khánh, xã Long Thành
|
Cao Trung Thu
Nguyễn Thị Diệp
|
Tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi
|
Số A3301 ngày 30/12/2025
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
40
|
Triệu Văn Phong
|
2003
|
Thôn Đồng Cẩy, xã Tân Thành, Hữu Lũng, Lạng Sơn
|
Triệu Văn Tăng
Hoàng Thị Hương
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 5735 ngày 30/12/2025
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Lạng Sơn
|
|
41
|
Trầm Thanh Chí
|
1991
|
Khóm Phú Hòa, phường Long Đức, Châu Thành, Trà Vinh
|
Trầm Thanh Hùng
Nguyễn Thị Nhạn
|
Tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm
|
Số 5733 ngày 30/12/2025
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Lạng Sơn
|
|
42
|
Huỳnh Văn Thống
|
1989
|
ấp Thạnh Lợi, xã Đông Hòa, tỉnh An Giang, An Minh, Kiên Giang
|
Huỳnh Văn Hiền
Nguyễn Thị Thủy
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản + Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
|
Số 562 ngày 30/12/2025
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh An Giang
|
|
43
|
Trần Minh Tuấn
|
1969
|
tại Bà Rịa-Vũng Tàu, Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu
|
Trần Văn Thành
Trần Thị Bồn
|
Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
|
Số H10305 ngày 29/12/2025
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
|
|
44
|
Thạch Liêu Khải Định
|
2002
|
ấp trường thành B, xã Trường Khánh, Tp Cần Thơ, TP. Cần Thơ
|
Thạch Huỳnh Đen
Liêu Thị Châu
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác + Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số C6154 ngày 29/12/2025
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Cần Thơ
|
|
45
|
Lê Tuấn Vũ
|
1984
|
322/12/8/8 Nguyễn Tất Thành, TDP 42, KP.2, phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh, Quận 4, Hồ Chí Minh
|
Lê Văn Ngàn
Dương Thị Lan
|
Tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước
|
Số C23589 ngày 29/12/2025
|
Cơ quan CSĐT TP về KT và chức vụ
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
46
|
Nguyễn Văn Đức
|
1995
|
Thôn Lão Phong 1, xã Kiến Hải, Cát Hải, Hải Phòng
|
Nguyễn Thị Đông
|
Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
|
Số B5039 ngày 29/12/2025
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
47
|
Nguyễn Văn Nam
|
1979
|
Tổ 2, khu Trới 9, phường Hoành Bồ (nay là phường Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh), Hạ Long, Quảng Ninh
|
Nguyễn Văn Gióong
Phạm Thị Thanh
|
Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
|
Số A28138 ngày 27/12/2025
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
48
|
Phạm Hoàng Anh
|
1990
|
118/90/53 Phan Huy Ích, phường Tân Sơn, Tân Bình, Hồ Chí Minh
|
Phạm Hồng Lâm
Nguyễn Thị Thiệu
|
Tội mua bán trái phép chất ma túy
|
Số B17501 ngày 26/12/2025
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
49
|
Trần Thái Ngọc
|
1992
|
Tổ 13, KP Núi Tung, P Bình Lộc, Long Khánh, Đồng Nai
|
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số A1450 ngày 26/12/2025
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Gia Lai
|
|
50
|
Lê Văn Nhí
|
1990
|
ấp Tường 2, xã Hưng Phú, Phước Long, Bạc Liêu
|
Lê Văn Tuấn
Nguyễn Thị Bình
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số 22061 ngày 26/12/2025
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|