| STT |
Họ tên đối tượng |
Năm sinh |
Nơi ĐKTT |
Họ tên bố/mẹ |
Tội danh |
Số ngày QĐ |
Đơn vị ra QĐTN |
|
1
|
Nguyễn Văn Thu
|
1985
|
ấp Hòa Lợi, xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang, Châu Thành, Kiên Giang
|
Nguyễn Văn Thành
Bùi Thị Ánh
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 3575 ngày 12/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh An Giang
|
|
2
|
Nguyễn Quốc Thái
|
2007
|
khu phố Ninh Đức, phường Ninh Thạnh, Tây Ninh, Tây Ninh
|
Không Rõ
Nguyễn Kim Loan
|
Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự + Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số D2836 ngày 11/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Tây Ninh
|
|
3
|
Lê Văn Phú
|
1997
|
ấp An Thuận, xã Hưng Nhượng, tỉnh Vĩnh Long, Giồng Trôm, Bến Tre
|
Lê Văn Em
Nguyễn Thị Chạm
|
Sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số B3331 ngày 10/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
4
|
Bùi Anh Vũ
|
2001
|
tố 8, ấp 4, xã Phú Hòa, TP.Đồng Nai, Tân Phú, Đồng Nai
|
Bùi Văn Toàn
Nguyễn Thúy Đậm
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số D2142 ngày 09/05/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
5
|
Trần Văn Nhật
|
2001
|
thôn Đông Xuân, xã Trường Văn, tỉnh Thanh Hóa (địa chỉ mới), Nông Cống, Thanh Hoá
|
Trần Thị Tâm
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số D2141 ngày 09/05/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
6
|
Phan Văn Đức
|
2004
|
tại xã Đồng Châu, Tiên lữ, Hưng Yên
|
Phan Văn Trí
Vũ Thị Dần
|
Tội cưỡng đoạt tài sản
|
Số H6924 ngày 08/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
|
|
7
|
Chau Chés Ta Na
|
1997
|
Ấp Vĩnh Hạ, xã An Cư, tỉnh An Giang, Tịnh Biên, An Giang
|
Chau Prốs
Keo Sóc Kha
|
Sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số A1968 ngày 08/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh An Giang
|
|
8
|
Trương Công Nhật Luân
|
1984
|
|
Trương Công Hùng
Nguyễn Thị Tuyết Loan
|
Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
|
Số 5410 ngày 08/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Đà Nẵng
|
|
9
|
Lê Văn Vũ
|
1972
|
ấp Mỹ Trung, xã Long Kiến, tỉnh An Giang, Chợ Mới, An Giang
|
Lê Văn Hòa
Nguyến Thị Thanh
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số B3085 ngày 07/05/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh An Giang
|
|
10
|
Phạm Thế Quang
|
1970
|
thôn Động Giã, xã Thanh Oai, Thanh Oai, Hà Nội
|
Phạm Thế Kiện
Nguyễn Thị Minh
|
Tội tàng trữ trái phép chất ma túy + Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số A12162 ngày 06/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA TP. Hà Nội
|
|
11
|
Đinh Khắc Quang
|
1996
|
TDP Bảo Lộc 2, phường Thanh Châu, Phủ Lý, Hà Nam
|
Đinh Khắc Đoàn
Chu Thị Thảo
|
Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự
|
Số 9202 ngày 06/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
12
|
Phạm Văn Trường
|
1991
|
tổ 5, phường Châu Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
|
Phạm Văn Chiến
Nguyễn Thị Thơm
|
Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự
|
Số 9201 ngày 06/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
13
|
Vũ Tiến Đạt
|
1982
|
D1A, tổ 15B, kp2, phường Bình Đa, Biên Hoà, Đồng Nai
|
Vũ Văn Tăng
Phạm Thị My
|
Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
|
Số 9046 ngày 06/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
14
|
Phan Văn Dương
|
1997
|
ấp Tường Nhơn A, xã Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Tam Bình, Vĩnh Long
|
Phan Văn Hưng
Lê Thị Bé Năm
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số 2490 ngày 05/05/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
15
|
Lò Văn Nguyễn
|
1993
|
bản Chéo, xã Nậm Ty, Tỉnh Sơn La, Sông Mã, Sơn La
|
Lò Văn Chu
Lò Thị Hiên
|
Tội mua bán trái phép chất ma túy
|
Số C646 ngày 04/05/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Sơn La
|
|
16
|
Nông Đình Mã
|
1988
|
thôn 7, xã Mường Lai, Lục Yên, Yên Bái
|
Nông Văn Bình
Hoàng Thị Kê
|
Tội tham ô tài sản
|
Số A2297 ngày 04/05/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
17
|
Lục Văn Dương
|
2001
|
Thôn Lâm Chính, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hoá, Như Xuân, Thanh Hoá
|
Lục Văn Thăm
Lương Thị Ngọc
|
Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
|
Số 25 ngày 04/05/2026
|
Cơ quan thi hành án hình sự
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
18
|
Hà Văn Đoàn
|
2006
|
Thôn Hợp Nhất, xã Luận Thành, tỉnh Thanh Hoá, Thường Xuân, Thanh Hoá
|
Hà Văn Tuân
Vi Thị Hoài Thêm
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số 24 ngày 04/05/2026
|
Cơ quan thi hành án hình sự
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
19
|
Nguyễn Điểm Tựa
|
2007
|
xã Phong Quang, Vị Xuyên, Hà Giang
|
Nguyễn Văn Cương
Cù Thị Bình
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số A3166 ngày 02/05/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Ninh Bình
|
|
20
|
Hoàng Nam Chí Siêu
|
2006
|
Thôn Trung Đức, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Hậu Lộc, Thanh Hoá
|
Hoàng Nam Chí Cao
Nguyễn Thị Kim Thông
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số 6800 ngày 02/05/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
21
|
Huỳnh Trung Hiếu
|
1975
|
|
Huỳnh Thanh Nhanh
Tô Thị Lụa
|
Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
|
Số 6373 ngày 29/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Cà Mau
|
|
22
|
Trần Văn Hiệp
|
1990
|
Thôn Phú An Xã Đông Trà Bồng, Trà Bồng, Quảng Ngãi
|
|
Che dấu tội phạm
|
Số 357 ngày 28/04/2026
|
Cơ quan Thi hành án hình sự
CA tỉnh Quảng Ngãi
|
|
23
|
Nguyễn Thế Phụng
|
1987
|
xã Đại Chánh, Đại Lộc, Quảng Nam
|
Không Xác Định
Nguyễn Thị Tám
|
Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ
|
Số 127 ngày 28/04/2026
|
C ơ quan ANĐT
CA tỉnh Quảng Ngãi
|
|
24
|
Phan Ngọc Tân
|
2003
|
thôn Lũng Vị, xã Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Nội
|
Phan Ngọc Thạo
Nguyễn Thị Huệ
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số A11273 ngày 27/04/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
25
|
Tạ Đức Việt
|
1989
|
Thôn Đoài, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Đông Anh, Hà Nội
|
Tạ Văn Hanh
Nguyễn Thị Lan
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6604 ngày 27/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
26
|
Lê Thị Kim Anh
|
1992
|
toà nhà HH1'A khu DTM Dương Nội, P. Dương Nội, TP Hà Nội, Hà Đông, Hà Nội
|
Lê Bá Lân
Nguyễn Thị Thư
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6603 ngày 27/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
27
|
Nguyễn Thanh Xuân
|
1989
|
B342/10 Đoàn Văn Bơ, Khu phố 10, P. Xóm Chiếu, Quận 4, Hồ Chí Minh
|
Nguyễn Văn Điệp
Đào Thị Lý
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6602 ngày 27/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
28
|
Phạm Thị Thanh Thư
|
1990
|
xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị, Quảng Trạch, Quảng Bình
|
Phạm Văn Hợp
Phan Thị Hường
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6601 ngày 27/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
29
|
Nguyễn Đức Toàn
|
1988
|
số 55 đường số 1, khu phố 13, P. Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh, Quận 7, Hồ Chí Minh
|
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6600 ngày 27/04/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
30
|
Phạm Tuấn Ảnh
|
1982
|
Sen Hồ, Thuận An, Phúc Thọ, Hà Nội
|
Phạm Văn Phương
Bùi Thị Khá
|
Tội đánh bạc
|
Số 21192 ngày 27/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
31
|
Nguyễn Văn Tú
|
1986
|
11 ngõ 47 Lâm Du, Tổ 4. phường Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội
|
Nguyễn Văn Nhung
Nguyễn Thị Oanh
|
Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc
|
Số 21191 ngày 27/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
32
|
Nguyễn Quốc Anh
|
1982
|
A6 TT Thành Công, phường Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
|
Nguyễn Quốc Tuấn
Hoàng Thị Nga
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số A11234 ngày 26/04/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
33
|
Nguyễn Đắc Thao
|
1990
|
thôn Quyết Tiến, xã An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
|
Nguyễn Thị Thanh
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số B9093 ngày 24/04/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
34
|
Đặng Ngọc Hào
|
1996
|
thôn Xuân Thọ, xã Ba Vì, Ba Vì, Hà Nội
|
Đặng Ngọc Huy
Nguyễn Thị Xuyến
|
Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
|
Số A1603 ngày 24/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Hưng Yên
|
|
35
|
Nguyễn Thế Nguyên
|
2003
|
Thôn Bắc Phong, xã Tân Minh, Tiên Lãng, Hải Phòng
|
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 8466 ngày 24/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hải Phòng
|
|
36
|
Thạch Thi
|
1988
|
|
Thạch Nàng
Thạch Thị Dừa
|
Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản
|
Số 23 ngày 23/04/2026
|
Cơ quan Thi hành án Hình sự và Hỗ trợ Tư pháp
CA tỉnh Vĩnh Long
|
|
37
|
Lê Thị Ngọc Yến
|
1999
|
ẤP HÒA BÌNH, XÃ ĐÔNG HÒA, Trảng Bom, Đồng Nai
|
Lê Viết Quang
Phạm Thị Ngọc Sáng
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 03 ngày 23/04/2026
|
Cơ quan Thi hành án Hình sự và Hỗ trợ Tư pháp
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
38
|
Lưu A Sắt
|
1995
|
ấp Tân Hoa, xã Bàu Hàm, Trảng Bom, Đồng Nai
|
Lưu Huyền
Ngàn Nhì Múi
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số 8161 ngày 22/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
39
|
Nguyễn Xuân Tâm
|
1991
|
số nhà 5, đường Nguyễn An Ninh, tổ 4, ấp Gia Ray, xã Xuân Lộc, Xuân Lộc, Đồng Nai
|
Nguyễn Văn Hiếu
Văn Thị Oanh
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản + Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
|
Số 7946 ngày 22/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
40
|
Nguyễn Hồng Ân
|
1991
|
Phú Ninh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam
|
Nguyễn Nhượng
Đoàn Thị Mẫn
|
Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
|
Số 4579 ngày 22/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Đà Nẵng
|
|
41
|
Tằng Minh Ngọc
|
1993
|
tổ 17, thôn 2, ấp Trà Cổ, xã Bình Minh, Trảng Bom, Đồng Nai
|
Tằng A Trường
Nguyễn Thị Tuyết
|
Tội đánh bạc
|
Số 7849 ngày 21/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
42
|
Lê Hoàng Hậu
|
2001
|
ấp Bửu Hòa, xã Đông Hải, Đông Hải, Bạc Liêu
|
Lê Hoàng Hận
Huỳnh Thị Quyên
|
Sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 7798 ngày 21/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
43
|
Bùi Quốc Khánh
|
1996
|
Thôn 2, xã Diên Điền, Diên Khánh, Khánh Hoà
|
Bùi Văn Hưởng
Nguyễn Đình Lệ Thủy
|
Tội mua bán trái phép chất ma túy
|
Số 5490 ngày 21/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Khánh Hoà
|
|
44
|
Phạm Văn Thiềm
|
1993
|
thôn Quân Hành, xã Bình Nguyên, Kiến Xương, Thái Bình
|
Phạm Văn Lành
Phạm Thị Sáu
|
Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
|
Số 2968 ngày 21/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Hưng Yên
|
|
45
|
Phan Xuân Phúc
|
1991
|
thôn Trại Hồ, xã Đoài Phương, Sơn Tây, Hà Nội
|
Phan Danh Biên
Lương Thị Bích
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số 19887 ngày 21/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
46
|
Lê Thanh Hùng
|
1999
|
Thôn Phước Ấm, xã Bình Triều (Thăng An), Thăng Bình, Quảng Nam
|
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số C715 ngày 20/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA TP. Đà Nẵng
|
|
47
|
Lê Văn Quyền Uy
|
2008
|
SN 123 Lê Thánh Tông, Phường Hạc Thành, Thanh Hoá, Thanh Hoá
|
Lê Đình Phúc
Lê Thị Hằng
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 6148 ngày 20/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Thanh Hoá
|
|
48
|
Lê Hoàng Anh
|
1983
|
Ấp Xóm Lớn B, xã Hòa Bình (nay là tỉnh Cà Mau), Hoà Bình, Bạc Liêu
|
Lê Văn Công
Nguyễn Thị Mỹ Dung
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 1317 ngày 20/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Tây Ninh
|
|
49
|
Ngô Minh Quyễn
|
1987
|
|
Ngô Văn Luôl
Phan Thúy Hằng
|
Tội giết người
|
Số 1316 ngày 20/04/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Tây Ninh
|
|
50
|
Trần Văn Đĩnh
|
1996
|
ấp Cây Cui, xã Ninh Thạnh Lợi, Hồng Dân, Bạc Liêu
|
Trần Văn Hùng
Huỳnh Thị Huệ
|
Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
|
Số 7608 ngày 18/04/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|