| STT
| Họ tên đối tượng |
Năm sinh |
Nơi ĐKTT |
Họ tên bố/mẹ |
Tội danh |
Số ngày QĐ |
Đơn vị ra QĐ |
|
1
|
Phan Quốc Huy
|
1996
|
Thôn An Ngãi Đông, phường Hòa Khánh, Hoà Vang, Đà Nẵng
|
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 2365 ngày 05/03/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA TP. Đà Nẵng
|
|
2
|
Tu A Hùng
|
1987
|
Tổ 8, ấp Bàu Chim, xã Phú Xuân, Tân Phú, Đồng Nai
|
Nguyễn Mạnh Hùng
Tu Thị Huệ
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số C450 ngày 03/03/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
3
|
Lương Thị Kim Dung
|
1984
|
32a Phan Đăng Lưu, khu phố 3, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang, Rạch Giá, Kiên Giang
|
Lương Thanh Dũng
Lâm Thị Phấn
|
Tội tàng trữ trái phép chất ma túy
|
Số 2904 ngày 03/03/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Khánh Hoà
|
|
4
|
Vũ Đình Khiêm
|
1978
|
28 Linh Quang, phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Đống Đa, Hà Nội
|
Vũ Văn Việt
Trần Thị Kim Thoa
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số A4948 ngày 02/03/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
5
|
Huỳnh Đăng Nguyên
|
1992
|
ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi (nay là xã Thạnh Xuân, TP.Cần Thơ), Châu Thành A, Hậu Giang
|
Huỳnh Duy Khải
Huỳnh Thị Vân
|
Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
|
Số A4584 ngày 01/03/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
6
|
Lê Tiến Đạt
|
2009
|
TDP Đình Ngọ, phường An Phong, An Dương, Hải Phòng
|
Lê Văn Quang
Trịnh Thị Hảo
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 4377 ngày 28/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hải Phòng
|
|
7
|
Hoàng Văn Sáng
|
1996
|
thôn Thanh Trí, xã Kim Anh, Sóc Sơn, Hà Nội
|
Hoàng Văn Mai
Nguyễn Thị Thắm
|
Tội tổ chức, môi giới cho người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép
|
Số 374 ngày 28/02/2026
|
Cơ quan ANĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
8
|
Đỗ Văn Tuyên
|
1975
|
364/92/1 Tô Ký, phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, Hồ Chí Minh
|
Đỗ Văn Đại
Trần Thị Thể
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số G4001 ngày 27/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
9
|
Đinh Hồng Quảng
|
1985
|
Phố Thống Nhất (tập thể sư đoàn KTQP327), xã Tiên Yên, Quảng Ninh, Tiên Yên, Quảng Ninh
|
Đinh Văn Quân
Trần Thị Thái
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 4281 ngày 27/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hải Phòng
|
|
10
|
Trần Xuân Lợi
|
2001
|
thôn Cẩm Cơ, xã Hồng Vân, Thanh Trì, Hà Nội
|
Trần Xuân Thắng
Lê Thị Nở
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số E1642 ngày 26/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA TP. Hà Nội
|
|
11
|
Nguyễn Thành Tâm
|
1989
|
Đà Nẵng, Thanh Khê, Đà Nẵng
|
Nguyễn Thành Nhân
Phạm Thị Thu Hương
|
Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản
|
Số B680 ngày 26/02/2026
|
Văn Phòng Cơ quan CSĐT
CA TP. Đà Nẵng
|
|
12
|
Nguyễn Văn Tân
|
1982
|
Tổ dân phố Tân Lập, Phường Hòa Bình, Hoà Bình, Hoà Bình
|
Nguyễn Thị Tám
|
Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
|
Số 1105 ngày 26/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
13
|
Phạm Việt Anh
|
1984
|
Tổ dân phố Tân Lập, Phường Hòa Bình, Hoà Bình, Hoà Bình
|
Phạm Văn Thắng
Lê Thị Hoa
|
Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
|
Số 1104 ngày 26/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
14
|
Trần Thế Thắng
|
1996
|
Thôn 7, xã Nam Lý, Lý Nhân, Hà Nam
|
Trần Thế Liên
Trần Thị Mơ
|
Tội mua bán trái phép chất ma túy
|
Số 1103 ngày 26/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
15
|
Phùng Minh Thuận
|
1988
|
Thôn Vĩnh Tuy 1, xã Quảng Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình
|
Phùng Thị Xinh
|
Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
|
Số 1102 ngày 26/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
16
|
Đỗ Văn Thái
|
2002
|
Thôn Thúy Lâm, xã Thanh Hà, Thanh Hà, Hải Dương
|
Đỗ Thị Bình
|
Tội vận chuyển trái phép chất ma túy
|
Số 1101 ngày 26/02/2026
|
Cục CSĐT tội phạm về ma tuý
Bộ Công an
|
|
17
|
Ngô Duy Hiếu
|
1988
|
khu phố Ngư Đại, phường Đại Xuân (nay là phường Nhân Hòa, tỉnh Bắc Ninh), Quế Võ, Bắc Ninh
|
Ngô Duy Long
Nguyễn Thị Tuyết
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số F2628 ngày 25/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
18
|
Trần Phú Hải
|
1974
|
Tổ 9, khu phố Ninh Tịnh 5, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Tuy Hoà, Phú Yên
|
Trần Xuân Thành
Trần Thị Sư
|
Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
|
Số C689/QĐ ngày 25/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Tháp
|
|
19
|
Phạm Hồng Thái
|
1975
|
Số 159, tổ 5, ấp Tân Long, xã Tân Hội, tỉnh An Giang, Tân Hiệp, Kiên Giang
|
Phạm Kim Tiến
Phạm Thị Dứa
|
Tội đánh bạc
|
Số 1359 ngày 24/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh An Giang
|
|
20
|
Lưu Văn Tùng
|
1992
|
xã Sơn Thuỷ, Sơn Dương, Tuyên Quang
|
Lưu Văn Mạnh
Hoàng Thị Thập
|
Tội cướp giật tài sản
|
Số A1859 ngày 21/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Phú Thọ
|
|
21
|
Nguyễn Quốc Huy
|
1999
|
ấp Nguơn, xã Long Định, tỉnh Đồng Tháp, Châu Thành, Tiền Giang
|
Nguyễn Thanh Hoài
Trần Như Hạnh
|
Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 862 ngày 20/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Đồng Tháp
|
|
22
|
Đặng Phước Dự
|
1988
|
ấp Kinh Đào, xã Hồ Đắc Kiện, Tp Cần Thơ, huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
|
Đặng Văn Tuôl
Dương Thị Bé Sáu
|
Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi
|
Số 2912 ngày 17/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA TP. Cần Thơ
|
|
23
|
Phạm Văn Hoàng
|
1989
|
tổ 40, khu Cầu Xéo, TT. Long Thành, Long Thành, Đồng Nai
|
Phạm Dũng
Phan Thị Lan
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số 3342 ngày 15/02/2026
|
Phòng Cảnh sát TNTP
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
24
|
Trương Văn Mừng
|
1993
|
Khóm Bờ Tây, Phường Hiệp Thành, TP Bạc Liêu, Bạc Liêu
|
Trương Văn Thành
Trần Thị Chinh
|
Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 2208 ngày 15/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Cà Mau
|
|
25
|
Huỳnh Thanh Tùng
|
1972
|
12/2C LƯƠNG ĐỊNH CỦA, PHƯỜNG AN KHÁNH, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
|
Huỳnh Văn Đua
Phạm Thị Bích Thủy
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số E2057 ngày 14/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
26
|
Trần Minh Phương
|
1998
|
Tổ 22, ấp Mỹ Long 4, xã Mỹ Hiệp, tỉnh Đồng Tháp, Châu Thành, Đồng Tháp
|
Nguyễn Văn Tài
Trần Thị Bé Chúc
|
Tội không tố giác tội phạm
|
Số D980 ngày 14/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Tháp
|
|
27
|
Trương Đức Thắng
|
1989
|
phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Thái Nguyên
|
Trương Văn Chinh
Trần Thị Phú
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 3124 ngày 14/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Thái Nguyên
|
|
28
|
Nguyễn Văn Đạt
|
1988
|
phường Quan Triều, Thái Nguyên, Thái Nguyên
|
Nguyễn Văn Mạnh
Trần Thị Tâm
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 3123 ngày 14/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Thái Nguyên
|
|
29
|
Lưu Lập Phong
|
1979
|
184/34/13 Bãi Sậy, phường 4 (nay là phường Bình Tiên, TP. HCM), Quận 6, Hồ Chí Minh
|
Lưu Siêu
Mã Bạc Chên
|
Tội đánh bạc
|
Số F2316 ngày 13/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
30
|
Võ Văn Việt
|
1989
|
TDP Kim Giao Thiện, phường Hoài Nhơn Đông, Hoài Nhơn, Bình Định
|
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số B443 ngày 13/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Gia Lai
|
|
31
|
Chu Văn Linh
|
1992
|
tố 3, ấp Thanh Bình 1, xã Bình Châu, Xuyên Mộc, Bà Rịa-Vũng Tàu
|
Chu Đức Hoài
Trần Thị Hòa
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số A3867 ngày 13/02/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
32
|
Nguyễn Nhật Hào
|
2003
|
45A/36, kp8, phường Hố Nai, Biên Hoà, Đồng Nai
|
Nguyễn Thanh Trung
Nguyễn Thị Huế
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 3269 ngày 13/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
33
|
Nguyễn Hữu Hoàng
|
2007
|
45A/36, kp8, phường Hố Nai, Biên Hoà, Đồng Nai
|
Nguyễn Thanh Trung
Nguyễn Thị Huế
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số 3268 ngày 13/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
34
|
Hoàng Văn Năm
|
1995
|
thôn Đức Thắng , xã biên sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang
|
Hoàng Văn Soóng
Vi Thị Săm
|
Tội trộm cắp tài sản
|
Số 05 ngày 13/02/2026
|
Phòng Thi hành án hình sự
CA tỉnh Bắc Ninh
|
|
35
|
Đoàn Thị Thơ
|
1992
|
Thôn 5, xã Gio Linh, Gio Linh, Quảng Trị
|
Đoàn Văn Bá
Lê Thị Dầy
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản + Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
|
Số C1374 ngày 12/02/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Quảng Trị
|
|
36
|
Trần Quốc Nhất
|
1977
|
KP Lâm Trúc 2, P Hoài Nhơn, Hoài Nhơn, Bình Định
|
Trần Quốc Thông
Mai Thị Yến
|
Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu giả của cơ quan, tổ chức
|
Số B421 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Gia Lai
|
|
37
|
Trần Quý Cường
|
1995
|
Thôn 8 Hòa Hậu, xã Nam Lý, Ninh Bình, Lý Nhân, Hà Nam
|
Trần Quý Hưng
Trần Thị Tròn
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số B1781 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về ma tuý
CA tỉnh Ninh Bình
|
|
38
|
Phan Ngọc Huy
|
1995
|
tổ 11, ấp Tân Tiến, xã Tân Phú, Tân Châu, Tây Ninh
|
Phan Ngọc Ri
Nguyễn Thị Lệ
|
Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác
|
Số A3673 ngày 12/02/2026
|
Văn phòng Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Bình Dương
|
|
39
|
Isik Uran
|
1984
|
Thổ Nhĩ Kỳ, Ba Đình, Hà Nội
|
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6947 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
40
|
Vương Phương Anh
|
1994
|
Số 08 Khu Monaco 01 KĐT vinhomes Imperia, phường Hồng Bàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
|
Vương Tuấn Vinh
Phạm Thanh Phương
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6946 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
41
|
Trần Văn Lam
|
1993
|
CH 2116 tòa S3 Khu nhà ở VP-DV 136 Hồ Tùng Mậu Tổ 21, phường Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
|
Trần Hồng Kỳ
Trần Thị Loan
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6945 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
42
|
Lê Hà Trang
|
1996
|
thôn Tân Bình 1, xã Thiệu Tiến, Thiệu Hoá, Thanh Hoá
|
Lê Văn Bính
:lê Thị Lịch
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6944 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
43
|
Trần Quốc Huy
|
1994
|
số 37 ngõ 50 Đình Thôn, Tổ 9 Đình Thôn, phường Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
|
Trần Hải Hưng
Trần Thị Hoa
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6943 ngày 12/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hà Nội
|
|
44
|
Vương Ngọc Mai
|
1987
|
48/26/2 Hoàng Lê Kha, phường 12 (nay là phường Bình Tây, TP. HCM), Quận 6, Hồ Chí Minh
|
Vương Văn Thảo
Huỳnh Kim Hoa
|
Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có
|
Số F2135 ngày 11/02/2026
|
Cơ quan CSĐT TP về TTXH
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
45
|
Huỳnh Minh Đẳng
|
1990
|
ấp Tân Bảnh, xã An Phước, tỉnh Đồng Tháp, Châu Thành, Đồng Tháp
|
Huỳnh Văn Bình
Nguyễn Thị Phượng
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số C547 ngày 11/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Tháp
|
|
46
|
Phan Thị Trang
|
1990
|
xóm Minh Tân, xã Bích Hào, Thanh Chương, Nghệ An
|
Phan Văn Thành
Nguyễn Thị Liên
|
Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản
|
Số 6800 ngày 11/02/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|
|
47
|
Mai Văn Vĩ
|
1993
|
thôn Đông Hạ, xã Phú Cát, Quốc Oai, Hà Nội
|
Mai Văn Hùng
Nguyễn Thị Thích
|
Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy
|
Số 450 ngày 11/02/2026
|
Phòng Thi hành án hình sự
CA TP. Hà Nội
|
|
48
|
Trần Văn Tuấn
|
1983
|
Số 152/2/3, phường Đông Hưng Thuận, Quận 12, Hồ Chí Minh
|
|
Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ
|
Số G3338 ngày 10/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA TP. Hồ Chí Minh
|
|
49
|
Lâm Văn Đạt
|
2004
|
khu phố 3, phường Hưng Long, Chơn Thành, Bình Phước
|
Lâm Văn Phúc
Nguyễn Thị Cúc
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số F620 ngày 10/02/2026
|
Cơ quan CSĐT
CA tỉnh Đồng Nai
|
|
50
|
Hoàng Văn Hữu
|
1994
|
Đội 1, thôn Sơn Trung, xã Quốc Oai, Quốc Oai, Hà Nội
|
Hoàng Văn Long
Nguyễn Thị Toan
|
Tội gây rối trật tự công cộng
|
Số B2814 ngày 10/02/2026
|
Văn phòng cơ quan CSĐT
CA TP. Hà Nội
|